TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bello

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

bello nghĩa là đẹp, xinh đẹp, đẹp trai.

Nghĩa của bello

Tính từ

  1. Đẹp, xinh đẹp.
  2. Đẹp trai.
  3. Dễ thương.

Dạng từ của bello

Giống cái số ítbella
Giống đực số nhiềubelli
Giống cái số nhiềubelle

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bello

Đồng nghĩa

Họ từ của bello

Câu ví dụ với bello

  • La vita è bella! Cuộc đời tươi đẹp.Tatoeba #4497
  • L'Italia è un paese molto bello. Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4429
  • Nulla è bello come la verità. Chỉ có sự thật là tốt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626305
  • È stato il giorno più bello della mia vita. Đó là 1 ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4469
  • Fortunatamente il tempo era bello. May mắn thay, thời tiết rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1860914
  • Com'è bello questo fiore! Bông hoa này thật đẹp! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554394
  • Hey, è bello vederti. Rất vui được gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4057343
  • Hey, è bello vedervi. Rất vui được gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4057344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nice, fair, fine, pleasant; beautiful (of the weather, etc.); good-looking, handsome; beautiful (of a person); considerable (quantity); used to emphasize the size, quantity, degree, or extent; good
  • Danh từ beauty; fair-weather; man, fella

Câu hỏi thường gặp

bello nghĩa là gì?

bello (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp, đẹp trai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.