bellezza
đi với mạo từ: la bellezza · số nhiều: le bellezze
bellezza nghĩa là đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ.
Nghĩa của bellezza
Danh từ · giống cái
- Đẹp.
- Mỹ nhân, mỹ nữ, mĩ nữ.
Họ từ của bellezza
Câu ví dụ với bellezza
- La bellezza è un dono di natura. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885871
- La bellezza risiede negli occhi di colui che guarda. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418429
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beauty; loveliness (of a woman); handsomeness (of a man)
Câu hỏi thường gặp
bellezza nghĩa là gì?
bellezza (danh từ) nghĩa là đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ.
bellezza là giống đực hay giống cái?
bellezza là danh từ giống cái: la bellezza, số nhiều le bellezze.