TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bellezza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/belˈlet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bellezza · số nhiều: le bellezze

bellezza nghĩa là đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ.

Nghĩa của bellezza

Danh từ · giống cái

  1. Đẹp.
  2. Mỹ nhân, mỹ nữ, mĩ nữ.

Họ từ của bellezza

Câu ví dụ với bellezza

  • La bellezza è un dono di natura. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885871
  • La bellezza risiede negli occhi di colui che guarda. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418429

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beauty; loveliness (of a woman); handsomeness (of a man)

Câu hỏi thường gặp

bellezza nghĩa là gì?

bellezza (danh từ) nghĩa là đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ.

bellezza là giống đực hay giống cái?

bellezza là danh từ giống cái: la bellezza, số nhiều le bellezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.