istituto di bellezza
đi với mạo từ: l'istituto di bellezza · số nhiều: gli istituti di bellezza
istituto di bellezza nghĩa là thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp, mỹ viện.
Nghĩa của istituto di bellezza
Danh từ · giống đực
- Thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp, mỹ viện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beauty salon, beauty parlor
Câu hỏi thường gặp
istituto di bellezza nghĩa là gì?
istituto di bellezza (danh từ) nghĩa là thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp, mỹ viện.
istituto di bellezza là giống đực hay giống cái?
istituto di bellezza là danh từ giống đực: l'istituto di bellezza, số nhiều gli istituti di bellezza.