TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tariffa

danh từ giống cái
/taˈrif.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tariffa · số nhiều: le tariffe

tariffa nghĩa là tiền xe, tiền đò.

Nghĩa của tariffa

Danh từ · giống cái

  1. Tiền xe, tiền đò, tiền phà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rate, tariff, price, charge, fare

Câu hỏi thường gặp

tariffa nghĩa là gì?

tariffa (danh từ) nghĩa là tiền xe, tiền đò.

tariffa là giống đực hay giống cái?

tariffa là danh từ giống cái: la tariffa, số nhiều le tariffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.