TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tartaruga

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tar.taˈru.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tartaruga · số nhiều: le tartarughe

tartaruga nghĩa là rùa.

Nghĩa của tartaruga

Danh từ · giống cái

  1. Rùa.

Họ từ của tartaruga

Câu ví dụ với tartaruga

  • Le tartarughe non hanno denti. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5374422
  • Le tartarughe depongono delle uova. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7097010
  • Le tartarughe vanno in letargo. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663989
  • Le tartarughe depongono uova. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7097009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turtle, tortoise; tortoiseshell (carapace of a tortoise); testudo (Roman military formation); type of bread roll having a pattern of criss-cross incisions

Câu hỏi thường gặp

tartaruga nghĩa là gì?

tartaruga (danh từ) nghĩa là rùa.

tartaruga là giống đực hay giống cái?

tartaruga là danh từ giống cái: la tartaruga, số nhiều le tartarughe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.