tartaruga
đi với mạo từ: la tartaruga · số nhiều: le tartarughe
tartaruga nghĩa là rùa.
Nghĩa của tartaruga
Danh từ · giống cái
- Rùa.
Họ từ của tartaruga
Câu ví dụ với tartaruga
- Le tartarughe non hanno denti. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5374422
- Le tartarughe depongono delle uova. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7097010
- Le tartarughe vanno in letargo. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663989
- Le tartarughe depongono uova. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7097009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turtle, tortoise; tortoiseshell (carapace of a tortoise); testudo (Roman military formation); type of bread roll having a pattern of criss-cross incisions
Câu hỏi thường gặp
tartaruga nghĩa là gì?
tartaruga (danh từ) nghĩa là rùa.
tartaruga là giống đực hay giống cái?
tartaruga là danh từ giống cái: la tartaruga, số nhiều le tartarughe.