TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testuggine

danh từ giống cái
/tesˈtud.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la testuggine · số nhiều: le testuggini

testuggine nghĩa là rùa.

Nghĩa của testuggine

Danh từ · giống cái

  1. Rùa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testuggine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tortoise, turtle, sea turtle; bandage for heels and elbows; an attack method where the shields held by the soldiers hide them, not only left, right, front and back, but also from above.; a roof formed by four planes converging towards the centre, used especially for aedicules; chelys, lyre, lute, sound box

Câu hỏi thường gặp

testuggine nghĩa là gì?

testuggine (danh từ) nghĩa là rùa.

testuggine là giống đực hay giống cái?

testuggine là danh từ giống cái: la testuggine, số nhiều le testuggini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.