TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

targa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtar.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la targa · số nhiều: le targhe

targa nghĩa là biển đăng ký xe, biển, tấm biển.

Nghĩa của targa

Danh từ · giống cái

  1. Biển đăng ký xe.
  2. Biển, tấm biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plate, shingle (metal etc.); nameplate; number plate/license plate; plaque; signboard; target (a rounded oval or rectangle shield used in medieval times)

Câu hỏi thường gặp

targa nghĩa là gì?

targa (danh từ) nghĩa là biển đăng ký xe, biển, tấm biển.

targa là giống đực hay giống cái?

targa là danh từ giống cái: la targa, số nhiều le targhe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.