targa
/ˈtar.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la targa · số nhiều: le targhe
targa nghĩa là biển đăng ký xe, biển, tấm biển.
Nghĩa của targa
Danh từ · giống cái
- Biển đăng ký xe.
- Biển, tấm biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plate, shingle (metal etc.); nameplate; number plate/license plate; plaque; signboard; target (a rounded oval or rectangle shield used in medieval times)
Câu hỏi thường gặp
targa nghĩa là gì?
targa (danh từ) nghĩa là biển đăng ký xe, biển, tấm biển.
targa là giống đực hay giống cái?
targa là danh từ giống cái: la targa, số nhiều le targhe.