TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tasca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtas.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tasca · số nhiều: le tasche

tasca nghĩa là túi, túi áo.

Nghĩa của tasca

Danh từ · giống cái

  1. Túi, túi áo, túi quần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pocket

Câu hỏi thường gặp

tasca nghĩa là gì?

tasca (danh từ) nghĩa là túi, túi áo.

tasca là giống đực hay giống cái?

tasca là danh từ giống cái: la tasca, số nhiều le tasche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.