tasca
/ˈtas.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tasca · số nhiều: le tasche
tasca nghĩa là túi, túi áo.
Nghĩa của tasca
Danh từ · giống cái
- Túi, túi áo, túi quần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pocket
Câu hỏi thường gặp
tasca nghĩa là gì?
tasca (danh từ) nghĩa là túi, túi áo.
tasca là giống đực hay giống cái?
tasca là danh từ giống cái: la tasca, số nhiều le tasche.