TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tassa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtas.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tassa · số nhiều: le tasse

tassa nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.

Nghĩa của tassa

Danh từ · giống cái

  1. Thuế.
  2. Thuế quan, hải quan.

Câu ví dụ với tassa

  • Noi dobbiamo pagare la tassa. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686153
  • Dobbiamo pagare la tassa. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686152
  • Cos'è una tassa? Thuế là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11939100
  • Tasse pesanti sono imposte sul vino. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710903
  • Le tasse universitarie in Gran Bretagna costano circa 9.000£ all'anno. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2796607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tax, duty, dues

Câu hỏi thường gặp

tassa nghĩa là gì?

tassa (danh từ) nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.

tassa là giống đực hay giống cái?

tassa là danh từ giống cái: la tassa, số nhiều le tasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.