tassa
đi với mạo từ: la tassa · số nhiều: le tasse
tassa nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.
Nghĩa của tassa
Danh từ · giống cái
- Thuế.
- Thuế quan, hải quan.
Câu ví dụ với tassa
- Noi dobbiamo pagare la tassa. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686153
- Dobbiamo pagare la tassa. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686152
- Cos'è una tassa? Thuế là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11939100
- Tasse pesanti sono imposte sul vino. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710903
- Le tasse universitarie in Gran Bretagna costano circa 9.000£ all'anno. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2796607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tax, duty, dues
Câu hỏi thường gặp
tassa nghĩa là gì?
tassa (danh từ) nghĩa là thuế, thuế quan, hải quan.
tassa là giống đực hay giống cái?
tassa là danh từ giống cái: la tassa, số nhiều le tasse.