prigione
đi với mạo từ: la prigione · số nhiều: le prigioni
prigione nghĩa là nhà tù, nhà tạm giam, tù.
Nghĩa của prigione
Danh từ · giống cái
- Từ cổ Nhà tù, nhà tạm giam.
- Từ cổ Tù.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prigione
Đồng nghĩa
Họ từ của prigione
Câu ví dụ với prigione
- Io non voglio andare in prigione. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007426
- Tom non è in prigione. Tom không ở trong tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018474
- Non voglio andare in prigione. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jail, prison; cooler; imprisonment, incarceration, detention; prisoner, captive
Câu hỏi thường gặp
prigione nghĩa là gì?
prigione (danh từ) nghĩa là nhà tù, nhà tạm giam, tù.
prigione là giống đực hay giống cái?
prigione là danh từ giống cái: la prigione, số nhiều le prigioni.