carcere
đi với mạo từ: il carcere
carcere nghĩa là nhà tù, nhà tạm giam, tù.
Nghĩa của carcere
Danh từ · giống đực
- Từ cổ, Nghĩa bóng Nhà tù, nhà tạm giam.
- Từ cổ, Nghĩa bóng Tù.
Dạng từ của carcere
| Giống cái số nhiều | carceri |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carcere
Đồng nghĩa
Họ từ của carcere
Câu ví dụ với carcere
- Io non voglio andare in carcere. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007429
- Non voglio andare in carcere. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007428
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jail, prison; imprisonment
Câu hỏi thường gặp
carcere nghĩa là gì?
carcere (danh từ) nghĩa là nhà tù, nhà tạm giam, tù.
carcere là giống đực hay giống cái?
carcere là danh từ giống đực: il carcere.