TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carcere

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkar.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carcere

carcere nghĩa là nhà tù, nhà tạm giam, tù.

Nghĩa của carcere

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ, Nghĩa bóng Nhà tù, nhà tạm giam.
  2. Từ cổ, Nghĩa bóng Tù.

Dạng từ của carcere

Giống cái số nhiềucarceri

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carcere

Đồng nghĩa

Họ từ của carcere

Câu ví dụ với carcere

  • Io non voglio andare in carcere. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007429
  • Non voglio andare in carcere. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jail, prison; imprisonment

Câu hỏi thường gặp

carcere nghĩa là gì?

carcere (danh từ) nghĩa là nhà tù, nhà tạm giam, tù.

carcere là giống đực hay giống cái?

carcere là danh từ giống đực: il carcere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.