TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carburante

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kar.buˈran.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carburante · số nhiều: i carburanti

carburante nghĩa là nhiên liệu.

Nghĩa của carburante

Danh từ · giống đực

  1. Nhiên liệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ combustible
  • Danh từ fuel

Câu hỏi thường gặp

carburante nghĩa là gì?

carburante (danh từ) nghĩa là nhiên liệu.

carburante là giống đực hay giống cái?

carburante là danh từ giống đực: il carburante, số nhiều i carburanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.