carburante
/kar.buˈran.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carburante · số nhiều: i carburanti
carburante nghĩa là nhiên liệu.
Nghĩa của carburante
Danh từ · giống đực
- Nhiên liệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ combustible
- Danh từ fuel
Câu hỏi thường gặp
carburante nghĩa là gì?
carburante (danh từ) nghĩa là nhiên liệu.
carburante là giống đực hay giống cái?
carburante là danh từ giống đực: il carburante, số nhiều i carburanti.