TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

card

danh từ giống đực
/ˈkard/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il card

card nghĩa là cạc, các, thiếp.

Nghĩa của card

Danh từ · giống đực

  1. Cạc, các, thiếp, thẻ, phiếu, bìa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ card (identification, financial, SIM etc., but not playing card)

Câu hỏi thường gặp

card nghĩa là gì?

card (danh từ) nghĩa là cạc, các, thiếp.

card là giống đực hay giống cái?

card là danh từ giống đực: il card.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.