card
danh từ giống đực
/ˈkard/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il card
card nghĩa là cạc, các, thiếp.
Nghĩa của card
Danh từ · giống đực
- Cạc, các, thiếp, thẻ, phiếu, bìa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ card (identification, financial, SIM etc., but not playing card)
Câu hỏi thường gặp
card nghĩa là gì?
card (danh từ) nghĩa là cạc, các, thiếp.
card là giống đực hay giống cái?
card là danh từ giống đực: il card.