TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prigioniero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pri.d͡ʒoˈnjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prigioniero · số nhiều: i prigionieri

prigioniero nghĩa là tù nhân, người tù binh.

Nghĩa của prigioniero

Danh từ · giống đực

  1. Tù nhân.
  2. Người tù binh.

Dạng từ của prigioniero

Giống cáiprigioniera
Giống cái số nhiềuprigioniere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prigioniero

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với prigioniero

  • Tutti i prigionieri sono fuggiti. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990861
  • Tutti i prigionieri fuggirono. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ imprisoned, captive
  • Danh từ prisoner, captive

Câu hỏi thường gặp

prigioniero nghĩa là gì?

prigioniero (danh từ) nghĩa là tù nhân, người tù binh.

prigioniero là giống đực hay giống cái?

prigioniero là danh từ giống đực: il prigioniero, số nhiều i prigionieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.