prigioniero
đi với mạo từ: il prigioniero · số nhiều: i prigionieri
prigioniero nghĩa là tù nhân, người tù binh.
Nghĩa của prigioniero
Danh từ · giống đực
- Tù nhân.
- Người tù binh.
Dạng từ của prigioniero
| Giống cái | prigioniera |
| Giống cái số nhiều | prigioniere |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prigioniero
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với prigioniero
- Tutti i prigionieri sono fuggiti. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990861
- Tutti i prigionieri fuggirono. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ imprisoned, captive
- Danh từ prisoner, captive
Câu hỏi thường gặp
prigioniero nghĩa là gì?
prigioniero (danh từ) nghĩa là tù nhân, người tù binh.
prigioniero là giống đực hay giống cái?
prigioniero là danh từ giống đực: il prigioniero, số nhiều i prigionieri.