TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

regolamento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/re.ɡo.laˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il regolamento · số nhiều: i regolamenti

regolamento nghĩa là chế độ.

Nghĩa của regolamento

Danh từ · giống đực

  1. Chế độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ regulation; rule; settlement (of a debt etc.)

Câu hỏi thường gặp

regolamento nghĩa là gì?

regolamento (danh từ) nghĩa là chế độ.

regolamento là giống đực hay giống cái?

regolamento là danh từ giống đực: il regolamento, số nhiều i regolamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.