sistema nervoso
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sistema nervoso · số nhiều: i sistemi nervosi
sistema nervoso nghĩa là hệ thần kinh.
Nghĩa của sistema nervoso
Danh từ · giống đực
- Hệ thần kinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nervous system
Câu hỏi thường gặp
sistema nervoso nghĩa là gì?
sistema nervoso (danh từ) nghĩa là hệ thần kinh.
sistema nervoso là giống đực hay giống cái?
sistema nervoso là danh từ giống đực: il sistema nervoso, số nhiều i sistemi nervosi.