TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impiccare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.pikˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

impiccare nghĩa là treo.

Nghĩa của impiccare

Động từ

  1. Treo.

Chia động từ impiccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: impiccatoDanh động từ: impiccando

Hiện tại presente

  • io impicco
  • tu impicchi
  • lui/lei impicca
  • noi impicchiamo
  • voi impiccate
  • loro impiccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho impiccato
  • tu hai impiccato
  • lui/lei ha impiccato
  • noi abbiamo impiccato
  • voi avete impiccato
  • loro hanno impiccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io impiccavo
  • tu impiccavi
  • lui/lei impiccava
  • noi impiccavamo
  • voi impiccavate
  • loro impiccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io impiccai
  • tu impiccasti
  • lui/lei impiccò
  • noi impiccammo
  • voi impiccaste
  • loro impiccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io impiccherò
  • tu impiccherai
  • lui/lei impiccherà
  • noi impiccheremo
  • voi impiccherete
  • loro impiccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io impiccherei
  • tu impiccheresti
  • lui/lei impiccherebbe
  • noi impiccheremmo
  • voi impicchereste
  • loro impiccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io impicchi
  • che tu impicchi
  • che lui/lei impicchi
  • che noi impicchiamo
  • che voi impicchiate
  • che loro impicchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io impiccassi
  • che tu impiccassi
  • che lui/lei impiccasse
  • che noi impiccassimo
  • che voi impiccaste
  • che loro impiccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • impicca! (tu)
  • impicchi! (lei)
  • impicchiamo! (noi)
  • impiccate! (voi)
  • impicchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của impiccare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang (kill by the neck); to hang (something) (up on something else); to choke or suffocate; to saddle (someone) with difficulties

Câu hỏi thường gặp

impiccare nghĩa là gì?

impiccare (động từ) nghĩa là treo.

Chia động từ impiccare ở thì hiện tại thế nào?

io impicco, tu impicchi, lui/lei impicca, noi impicchiamo, voi impiccate, loro impiccano. Phân từ quá khứ: impiccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.