TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forca

danh từ giống cái
/ˈfor.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la forca · số nhiều: le forche

forca nghĩa là chĩa, giá treo cổ, giá xử giảo.

Nghĩa của forca

Danh từ · giống cái

  1. Chĩa.
  2. Giá treo cổ, giá xử giảo.

Họ từ của forca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fork (instrument used in agriculture and gardening); pitchfork; gallows, hanging tree

Câu hỏi thường gặp

forca nghĩa là gì?

forca (danh từ) nghĩa là chĩa, giá treo cổ, giá xử giảo.

forca là giống đực hay giống cái?

forca là danh từ giống cái: la forca, số nhiều le forche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.