forca
danh từ giống cái
/ˈfor.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la forca · số nhiều: le forche
forca nghĩa là chĩa, giá treo cổ, giá xử giảo.
Nghĩa của forca
Danh từ · giống cái
- Chĩa.
- Giá treo cổ, giá xử giảo.
Họ từ của forca
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fork (instrument used in agriculture and gardening); pitchfork; gallows, hanging tree
Câu hỏi thường gặp
forca nghĩa là gì?
forca (danh từ) nghĩa là chĩa, giá treo cổ, giá xử giảo.
forca là giống đực hay giống cái?
forca là danh từ giống cái: la forca, số nhiều le forche.