forchetta
đi với mạo từ: la forchetta · số nhiều: le forchette
forchetta nghĩa là dĩa, nĩa.
Nghĩa của forchetta
Danh từ · giống cái
- Dĩa, nĩa, xiên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forchetta
Đồng nghĩa
Họ từ của forchetta
Câu ví dụ với forchetta
- Una forchetta è caduta dal tavolo. Một chiếc nĩa rơi từ bàn.Tatoeba #418764
- La forchetta è piegata. Cái dĩa bị cong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490313
- Manca una forchetta. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fork (item of cutlery); frog (organ on the bottom of a horse’s hoof); wishbone; range
Câu hỏi thường gặp
forchetta nghĩa là gì?
forchetta (danh từ) nghĩa là dĩa, nĩa.
forchetta là giống đực hay giống cái?
forchetta là danh từ giống cái: la forchetta, số nhiều le forchette.