TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forchetta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/forˈket.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la forchetta · số nhiều: le forchette

forchetta nghĩa là dĩa, nĩa.

Nghĩa của forchetta

Danh từ · giống cái

  1. Dĩa, nĩa, xiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forchetta

Đồng nghĩa

Họ từ của forchetta

Câu ví dụ với forchetta

  • Una forchetta è caduta dal tavolo. Một chiếc nĩa rơi từ bàn.Tatoeba #418764
  • La forchetta è piegata. Cái dĩa bị cong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490313
  • Manca una forchetta. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fork (item of cutlery); frog (organ on the bottom of a horse’s hoof); wishbone; range

Câu hỏi thường gặp

forchetta nghĩa là gì?

forchetta (danh từ) nghĩa là dĩa, nĩa.

forchetta là giống đực hay giống cái?

forchetta là danh từ giống cái: la forchetta, số nhiều le forchette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.