cucchiaio
đi với mạo từ: il cucchiaio · số nhiều: i cucchiai
cucchiaio nghĩa là thìa, muỗng, một muổng.
Nghĩa của cucchiaio
Danh từ · giống đực
- Thìa, muỗng.
- Một muổng.
Họ từ của cucchiaio
Câu ví dụ với cucchiaio
- Mangiamo la zuppa con il cucchiaio. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373973
- Usiamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895737
- Utilizziamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895739
- Usiamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895742
- Utilizziamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895744
- Noi usiamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895738
- Noi utilizziamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895741
- Noi usiamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spoon; spoonful; tablespoon; tablespoonful; chip; in football
Câu hỏi thường gặp
cucchiaio nghĩa là gì?
cucchiaio (danh từ) nghĩa là thìa, muỗng, một muổng.
cucchiaio là giống đực hay giống cái?
cucchiaio là danh từ giống đực: il cucchiaio, số nhiều i cucchiai.