TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucchiaio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kukˈkja.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cucchiaio · số nhiều: i cucchiai

cucchiaio nghĩa là thìa, muỗng, một muổng.

Nghĩa của cucchiaio

Danh từ · giống đực

  1. Thìa, muỗng.
  2. Một muổng.

Họ từ của cucchiaio

Câu ví dụ với cucchiaio

  • Mangiamo la zuppa con il cucchiaio. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373973
  • Usiamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895737
  • Utilizziamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895739
  • Usiamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895742
  • Utilizziamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895744
  • Noi usiamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895738
  • Noi utilizziamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895741
  • Noi usiamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spoon; spoonful; tablespoon; tablespoonful; chip; in football

Câu hỏi thường gặp

cucchiaio nghĩa là gì?

cucchiaio (danh từ) nghĩa là thìa, muỗng, một muổng.

cucchiaio là giống đực hay giống cái?

cucchiaio là danh từ giống đực: il cucchiaio, số nhiều i cucchiai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.