cubo
đi với mạo từ: il cubo · số nhiều: i cubi
cubo nghĩa là hình lập phương, lập phương.
Nghĩa của cubo
Danh từ · giống đực
- Hình lập phương.
- Lập phương.
Tính từ
- Khối.
Dạng từ của cubo
| Giống cái | cuba |
| Giống cái số nhiều | cube |
Cụm từ, thành ngữ với cubo
- metro cubo — Mét khối.
Câu ví dụ với cubo
- Due al cubo fa otto. Hai mũ ba là tám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13071872
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cubic
- Danh từ cube
Câu hỏi thường gặp
cubo nghĩa là gì?
cubo (danh từ, tính từ) nghĩa là hình lập phương, lập phương.
cubo là giống đực hay giống cái?
cubo là danh từ giống đực: il cubo, số nhiều i cubi.