TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cubo

danh từ giống đực
/ˈku.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cubo · số nhiều: i cubi

cubo nghĩa là hình lập phương, lập phương.

Nghĩa của cubo

Danh từ · giống đực

  1. Hình lập phương.
  2. Lập phương.

Tính từ

  1. Khối.

Dạng từ của cubo

Giống cáicuba
Giống cái số nhiềucube

Cụm từ, thành ngữ với cubo

Câu ví dụ với cubo

  • Due al cubo fa otto. Hai mũ ba là tám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13071872

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cubic
  • Danh từ cube

Câu hỏi thường gặp

cubo nghĩa là gì?

cubo (danh từ, tính từ) nghĩa là hình lập phương, lập phương.

cubo là giống đực hay giống cái?

cubo là danh từ giống đực: il cubo, số nhiều i cubi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.