TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crusca

danh từ giống cái
/ˈkrus.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la crusca · số nhiều: le crusche

crusca nghĩa là cám.

Nghĩa của crusca

Danh từ · giống cái

  1. Cám.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crusca

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bran

Câu hỏi thường gặp

crusca nghĩa là gì?

crusca (danh từ) nghĩa là cám.

crusca là giống đực hay giống cái?

crusca là danh từ giống cái: la crusca, số nhiều le crusche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.