crusca
danh từ giống cái
/ˈkrus.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la crusca · số nhiều: le crusche
crusca nghĩa là cám.
Nghĩa của crusca
Danh từ · giống cái
- Cám.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crusca
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bran
Câu hỏi thường gặp
crusca nghĩa là gì?
crusca (danh từ) nghĩa là cám.
crusca là giống đực hay giống cái?
crusca là danh từ giống cái: la crusca, số nhiều le crusche.