TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semola

danh từ giống cái
/ˈse.mo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la semola · số nhiều: le semole

semola nghĩa là cám.

Nghĩa của semola

Danh từ · giống cái

  1. Cám.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ semolina (coarse grains of hard wheat used to make pasta); bran (broken coat of the seed of cereal grain)

Câu hỏi thường gặp

semola nghĩa là gì?

semola (danh từ) nghĩa là cám.

semola là giống đực hay giống cái?

semola là danh từ giống cái: la semola, số nhiều le semole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.