seminario
/se.miˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il seminario · số nhiều: i seminari
seminario nghĩa là chủng viện, xêmina.
Nghĩa của seminario
Danh từ · giống đực
- Chủng viện.
- Xêmina.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seminary; seminar
Câu hỏi thường gặp
seminario nghĩa là gì?
seminario (danh từ) nghĩa là chủng viện, xêmina.
seminario là giống đực hay giống cái?
seminario là danh từ giống đực: il seminario, số nhiều i seminari.