TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seminario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/se.miˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il seminario · số nhiều: i seminari

seminario nghĩa là chủng viện, xêmina.

Nghĩa của seminario

Danh từ · giống đực

  1. Chủng viện.
  2. Xêmina.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seminary; seminar

Câu hỏi thường gặp

seminario nghĩa là gì?

seminario (danh từ) nghĩa là chủng viện, xêmina.

seminario là giống đực hay giống cái?

seminario là danh từ giống đực: il seminario, số nhiều i seminari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.