TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semifinale

danh từ giống cái
/se.mi.fiˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la semifinale · số nhiều: le semifinali

semifinale nghĩa là bán kết.

Nghĩa của semifinale

Danh từ · giống cái

  1. Bán kết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ semifinal

Câu hỏi thường gặp

semifinale nghĩa là gì?

semifinale (danh từ) nghĩa là bán kết.

semifinale là giống đực hay giống cái?

semifinale là danh từ giống cái: la semifinale, số nhiều le semifinali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.