semifinale
danh từ giống cái
/se.mi.fiˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la semifinale · số nhiều: le semifinali
semifinale nghĩa là bán kết.
Nghĩa của semifinale
Danh từ · giống cái
- Bán kết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semifinal
Câu hỏi thường gặp
semifinale nghĩa là gì?
semifinale (danh từ) nghĩa là bán kết.
semifinale là giống đực hay giống cái?
semifinale là danh từ giống cái: la semifinale, số nhiều le semifinali.