TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semestre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/seˈmɛs.tre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il semestre · số nhiều: i semestri

semestre nghĩa là học kỳ, sáu tháng.

Nghĩa của semestre

Danh từ · giống đực

  1. Học kỳ, sáu tháng.

Câu ví dụ với semestre

  • In Giappone, il nuovo semestre comincia in aprile. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387538

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ semester, half year

Câu hỏi thường gặp

semestre nghĩa là gì?

semestre (danh từ) nghĩa là học kỳ, sáu tháng.

semestre là giống đực hay giống cái?

semestre là danh từ giống đực: il semestre, số nhiều i semestri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.