semestre
đi với mạo từ: il semestre · số nhiều: i semestri
semestre nghĩa là học kỳ, sáu tháng.
Nghĩa của semestre
Danh từ · giống đực
- Học kỳ, sáu tháng.
Câu ví dụ với semestre
- In Giappone, il nuovo semestre comincia in aprile. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semester, half year
Câu hỏi thường gặp
semestre nghĩa là gì?
semestre (danh từ) nghĩa là học kỳ, sáu tháng.
semestre là giống đực hay giống cái?
semestre là danh từ giống đực: il semestre, số nhiều i semestri.