seme
/ˈse.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il seme · số nhiều: i semi
seme nghĩa là hạt, hột, tinh dịch.
Nghĩa của seme
Danh từ · giống đực
- Hạt, hột.
- Thông tục Tinh dịch.
- Hoa, chất.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seme
Đồng nghĩa
Họ từ của seme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seed, pip; bean; semen; suit
Câu hỏi thường gặp
seme nghĩa là gì?
seme (danh từ) nghĩa là hạt, hột, tinh dịch.
seme là giống đực hay giống cái?
seme là danh từ giống đực: il seme, số nhiều i semi.