TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seme

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈse.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il seme · số nhiều: i semi

seme nghĩa là hạt, hột, tinh dịch.

Nghĩa của seme

Danh từ · giống đực

  1. Hạt, hột.
  2. Thông tục Tinh dịch.
  3. Hoa, chất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seme

Đồng nghĩa

Họ từ của seme

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seed, pip; bean; semen; suit

Câu hỏi thường gặp

seme nghĩa là gì?

seme (danh từ) nghĩa là hạt, hột, tinh dịch.

seme là giống đực hay giống cái?

seme là danh từ giống đực: il seme, số nhiều i semi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.