crudo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkru.do/ giọng máy của trình duyệt
crudo nghĩa là sống.
Nghĩa của crudo
Tính từ
- Sống.
Dạng từ của crudo
| Giống cái số ít | cruda |
| Giống đực số nhiều | crudi |
| Giống cái số nhiều | crude |
Họ từ của crudo
Câu ví dụ với crudo
- Non avresti dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901673
- Non avreste dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901674
- Non avrebbe dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ raw, uncooked (of food); hard (of water); severe, harsh (of climate); blunt, forthright (of language)
Câu hỏi thường gặp
crudo nghĩa là gì?
crudo (tính từ) nghĩa là sống.