TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crudele

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kruˈdɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

crudele nghĩa là độc ác.

Nghĩa của crudele

Tính từ

  1. Độc ác.

Dạng từ của crudele

Số nhiềucrudeli
So sánh nhấtcrudelissimo

Câu ví dụ với crudele

  • Non essere crudele con gli animali. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092220
  • Non sia crudele con gli animali. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092222
  • Non siate crudeli con gli animali. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cruel

Câu hỏi thường gặp

crudele nghĩa là gì?

crudele (tính từ) nghĩa là độc ác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.