cucciolo
/ˈkut.t͡ʃo.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cucciolo · số nhiều: i cuccioli
cucciolo nghĩa là chó con, cún.
Nghĩa của cucciolo
Danh từ · giống đực
- Chó con, cún, cún con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cub; pup, puppy
Câu hỏi thường gặp
cucciolo nghĩa là gì?
cucciolo (danh từ) nghĩa là chó con, cún.
cucciolo là giống đực hay giống cái?
cucciolo là danh từ giống đực: il cucciolo, số nhiều i cuccioli.