TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucciolo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkut.t͡ʃo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cucciolo · số nhiều: i cuccioli

cucciolo nghĩa là chó con, cún.

Nghĩa của cucciolo

Danh từ · giống đực

  1. Chó con, cún, cún con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cub; pup, puppy

Câu hỏi thường gặp

cucciolo nghĩa là gì?

cucciolo (danh từ) nghĩa là chó con, cún.

cucciolo là giống đực hay giống cái?

cucciolo là danh từ giống đực: il cucciolo, số nhiều i cuccioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.