TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucina

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kuˈt͡ʃi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cucina · số nhiều: le cucine

cucina nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.

Nghĩa của cucina

Danh từ · giống cái

  1. Nhà bếp, bếp.
  2. Ẩm thực.
  3. Nghệ thuật ẩm thực.

Họ từ của cucina

Câu ví dụ với cucina

  • Mi hanno detto che lui cucina molto bene. Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.Tatoeba #1752349
  • Lei cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762803
  • Cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762801
  • Il peperoncino è molto utilizzato nella cucina indiana. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885760
  • Mary dice che cucina bene. Mary nói cô ấy nấu ăn giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12531436
  • Mia mamma è in cucina. Mẹ tôi ở trong bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313593
  • La cucina è sufficientemente grande. Phòng bếp này đủ rộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922324
  • Tom non era in cucina. Tom không ở trong bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kitchen; cooking, cookery, cuisine, food

Câu hỏi thường gặp

cucina nghĩa là gì?

cucina (danh từ) nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.

cucina là giống đực hay giống cái?

cucina là danh từ giống cái: la cucina, số nhiều le cucine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.