cucina
đi với mạo từ: la cucina · số nhiều: le cucine
cucina nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.
Nghĩa của cucina
Danh từ · giống cái
- Nhà bếp, bếp.
- Ẩm thực.
- Nghệ thuật ẩm thực.
Họ từ của cucina
Câu ví dụ với cucina
- Mi hanno detto che lui cucina molto bene. Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.Tatoeba #1752349
- Lei cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762803
- Cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762801
- Il peperoncino è molto utilizzato nella cucina indiana. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885760
- Mary dice che cucina bene. Mary nói cô ấy nấu ăn giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12531436
- Mia mamma è in cucina. Mẹ tôi ở trong bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313593
- La cucina è sufficientemente grande. Phòng bếp này đủ rộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922324
- Tom non era in cucina. Tom không ở trong bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kitchen; cooking, cookery, cuisine, food
Câu hỏi thường gặp
cucina nghĩa là gì?
cucina (danh từ) nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.
cucina là giống đực hay giống cái?
cucina là danh từ giống cái: la cucina, số nhiều le cucine.