TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucinare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ku.t͡ʃiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

cucinare nghĩa là nấu, nấu chín.

Nghĩa của cucinare

Động từ

  1. Nấu, nấu chín, nấu ăn.

Chia động từ cucinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cucinatoDanh động từ: cucinando

Hiện tại presente

  • io cucino
  • tu cucini
  • lui/lei cucina
  • noi cuciniamo
  • voi cucinate
  • loro cucinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cucinato
  • tu hai cucinato
  • lui/lei ha cucinato
  • noi abbiamo cucinato
  • voi avete cucinato
  • loro hanno cucinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cucinavo
  • tu cucinavi
  • lui/lei cucinava
  • noi cucinavamo
  • voi cucinavate
  • loro cucinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cucinai
  • tu cucinasti
  • lui/lei cucinò
  • noi cucinammo
  • voi cucinaste
  • loro cucinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cucinerò
  • tu cucinerai
  • lui/lei cucinerà
  • noi cucineremo
  • voi cucinerete
  • loro cucineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cucinerei
  • tu cucineresti
  • lui/lei cucinerebbe
  • noi cucineremmo
  • voi cucinereste
  • loro cucinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cucini
  • che tu cucini
  • che lui/lei cucini
  • che noi cuciniamo
  • che voi cuciniate
  • che loro cucinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cucinassi
  • che tu cucinassi
  • che lui/lei cucinasse
  • che noi cucinassimo
  • che voi cucinaste
  • che loro cucinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cucina! (tu)
  • cucini! (lei)
  • cuciniamo! (noi)
  • cucinate! (voi)
  • cucinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của cucinare

Câu ví dụ với cucinare

  • Mi hanno detto che lui cucina molto bene. Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.Tatoeba #1752349
  • Hai mai aiutato tua moglie a cucinare? Bạn đã bao giờ giúp vợ nấu cơm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1719071
  • Ha mai aiutato sua moglie a cucinare? Bạn đã bao giờ giúp vợ nấu cơm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1719074
  • Tom non sapeva che a Mary piaceva cucinare. Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1493992
  • Sai come cucinare la carne? Bạn có biết cách nấu thịt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8766827
  • Sa come cucinare la carne? Bạn có biết cách nấu thịt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8766830
  • Sapete come cucinare la carne? Bạn có biết cách nấu thịt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8766831
  • Mary dice di cucinare bene. Mary nói cô ấy nấu ăn giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12531437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cook; to cook

Câu hỏi thường gặp

cucinare nghĩa là gì?

cucinare (động từ) nghĩa là nấu, nấu chín.

Chia động từ cucinare ở thì hiện tại thế nào?

io cucino, tu cucini, lui/lei cucina, noi cuciniamo, voi cucinate, loro cucinano. Phân từ quá khứ: cucinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.