cucire
cucire nghĩa là khâu, may.
Nghĩa của cucire
Động từ
- Khâu, may.
Chia động từ cucire
Hiện tại presente
- io cucio
- tu cuci
- lui/lei cuce
- noi cuciamo
- voi cucite
- loro cuciono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cucito
- tu hai cucito
- lui/lei ha cucito
- noi abbiamo cucito
- voi avete cucito
- loro hanno cucito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cucivo
- tu cucivi
- lui/lei cuciva
- noi cucivamo
- voi cucivate
- loro cucivano
Quá khứ xa passato remoto
- io cucii
- tu cucisti
- lui/lei cucì
- noi cucimmo
- voi cuciste
- loro cucirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cucirò
- tu cucirai
- lui/lei cucirà
- noi cuciremo
- voi cucirete
- loro cuciranno
Điều kiện condizionale presente
- io cucirei
- tu cuciresti
- lui/lei cucirebbe
- noi cuciremmo
- voi cucireste
- loro cucirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cucia
- che tu cucia
- che lui/lei cucia
- che noi cuciamo
- che voi cuciate
- che loro cuciano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cucissi
- che tu cucissi
- che lui/lei cucisse
- che noi cucissimo
- che voi cuciste
- che loro cucissero
Mệnh lệnh imperativo
- cuci! (tu)
- cucia! (lei)
- cuciamo! (noi)
- cucite! (voi)
- cuciano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với cucire
- Sei molto bravo a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506269
- Sei molto brava a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506270
- È molto bravo a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506271
- È molto brava a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506272
- Siete molto bravi a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506273
- Siete molto brave a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506275
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sew
Câu hỏi thường gặp
cucire nghĩa là gì?
cucire (động từ) nghĩa là khâu, may.
Chia động từ cucire ở thì hiện tại thế nào?
io cucio, tu cuci, lui/lei cuce, noi cuciamo, voi cucite, loro cuciono. Phân từ quá khứ: cucito.