TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kuˈt͡ʃi.re/ giọng máy của trình duyệt

cucire nghĩa là khâu, may.

Nghĩa của cucire

Động từ

  1. Khâu, may.

Chia động từ cucire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cucitoDanh động từ: cucendo

Hiện tại presente

  • io cucio
  • tu cuci
  • lui/lei cuce
  • noi cuciamo
  • voi cucite
  • loro cuciono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cucito
  • tu hai cucito
  • lui/lei ha cucito
  • noi abbiamo cucito
  • voi avete cucito
  • loro hanno cucito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cucivo
  • tu cucivi
  • lui/lei cuciva
  • noi cucivamo
  • voi cucivate
  • loro cucivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cucii
  • tu cucisti
  • lui/lei cucì
  • noi cucimmo
  • voi cuciste
  • loro cucirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cucirò
  • tu cucirai
  • lui/lei cucirà
  • noi cuciremo
  • voi cucirete
  • loro cuciranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cucirei
  • tu cuciresti
  • lui/lei cucirebbe
  • noi cuciremmo
  • voi cucireste
  • loro cucirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cucia
  • che tu cucia
  • che lui/lei cucia
  • che noi cuciamo
  • che voi cuciate
  • che loro cuciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cucissi
  • che tu cucissi
  • che lui/lei cucisse
  • che noi cucissimo
  • che voi cuciste
  • che loro cucissero

Mệnh lệnh imperativo

  • cuci! (tu)
  • cucia! (lei)
  • cuciamo! (noi)
  • cucite! (voi)
  • cuciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với cucire

  • Sei molto bravo a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506269
  • Sei molto brava a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506270
  • È molto bravo a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506271
  • È molto brava a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506272
  • Siete molto bravi a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506273
  • Siete molto brave a cucire. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sew

Câu hỏi thường gặp

cucire nghĩa là gì?

cucire (động từ) nghĩa là khâu, may.

Chia động từ cucire ở thì hiện tại thế nào?

io cucio, tu cuci, lui/lei cuce, noi cuciamo, voi cucite, loro cuciono. Phân từ quá khứ: cucito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.