cuocere
cuocere nghĩa là nấu, nấu chín.
Nghĩa của cuocere
Động từ
- Nghĩa bóng Nấu, nấu chín, nấu ăn.
Chia động từ cuocere
Hiện tại presente
- io cuocio
- tu cuoci
- lui/lei cuoce
- noi cuociamo
- voi cuocete
- loro cuociono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cotto
- tu hai cotto
- lui/lei ha cotto
- noi abbiamo cotto
- voi avete cotto
- loro hanno cotto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cuocevo
- tu cuocevi
- lui/lei cuoceva
- noi cuocevamo
- voi cuocevate
- loro cuocevano
Quá khứ xa passato remoto
- io cossi
- tu cuocesti
- lui/lei cosse
- noi cuocemmo
- voi cuoceste
- loro cossero
Tương lai đơn futuro semplice
- io cuocerò
- tu cuocerai
- lui/lei cuocerà
- noi cuoceremo
- voi cuocerete
- loro cuoceranno
Điều kiện condizionale presente
- io cuocerei
- tu cuoceresti
- lui/lei cuocerebbe
- noi cuoceremmo
- voi cuocereste
- loro cuocerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cuocia
- che tu cuocia
- che lui/lei cuocia
- che noi cuociamo
- che voi cuociate
- che loro cuociano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cuocessi
- che tu cuocessi
- che lui/lei cuocesse
- che noi cuocessimo
- che voi cuoceste
- che loro cuocessero
Mệnh lệnh imperativo
- cuoci! (tu)
- cuocia! (lei)
- cuociamo! (noi)
- cuocete! (voi)
- cuociano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của cuocere
Câu ví dụ với cuocere
- Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'auto. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735862
- Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'automobile. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735863
- Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di una macchina. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735861
- Il pollo non è cotto a sufficienza. Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867194
- Il pollo non è cotto abbastanza. Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867193
- Non voglio mangiare del riso cotto. tôi không muốn ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13136357
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cook, to bake; to cook, to bake
Câu hỏi thường gặp
cuocere nghĩa là gì?
cuocere (động từ) nghĩa là nấu, nấu chín.
Chia động từ cuocere ở thì hiện tại thế nào?
io cuocio, tu cuoci, lui/lei cuoce, noi cuociamo, voi cuocete, loro cuociono. Phân từ quá khứ: cotto.