TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuocere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwɔ.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

cuocere nghĩa là nấu, nấu chín.

Nghĩa của cuocere

Động từ

  1. Nghĩa bóng Nấu, nấu chín, nấu ăn.

Chia động từ cuocere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cottoDanh động từ: cuocendo

Hiện tại presente

  • io cuocio
  • tu cuoci
  • lui/lei cuoce
  • noi cuociamo
  • voi cuocete
  • loro cuociono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cotto
  • tu hai cotto
  • lui/lei ha cotto
  • noi abbiamo cotto
  • voi avete cotto
  • loro hanno cotto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cuocevo
  • tu cuocevi
  • lui/lei cuoceva
  • noi cuocevamo
  • voi cuocevate
  • loro cuocevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cossi
  • tu cuocesti
  • lui/lei cosse
  • noi cuocemmo
  • voi cuoceste
  • loro cossero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cuocerò
  • tu cuocerai
  • lui/lei cuocerà
  • noi cuoceremo
  • voi cuocerete
  • loro cuoceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cuocerei
  • tu cuoceresti
  • lui/lei cuocerebbe
  • noi cuoceremmo
  • voi cuocereste
  • loro cuocerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cuocia
  • che tu cuocia
  • che lui/lei cuocia
  • che noi cuociamo
  • che voi cuociate
  • che loro cuociano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cuocessi
  • che tu cuocessi
  • che lui/lei cuocesse
  • che noi cuocessimo
  • che voi cuoceste
  • che loro cuocessero

Mệnh lệnh imperativo

  • cuoci! (tu)
  • cuocia! (lei)
  • cuociamo! (noi)
  • cuocete! (voi)
  • cuociano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của cuocere

Câu ví dụ với cuocere

  • Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'auto. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735862
  • Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'automobile. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735863
  • Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di una macchina. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735861
  • Il pollo non è cotto a sufficienza. Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867194
  • Il pollo non è cotto abbastanza. Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867193
  • Non voglio mangiare del riso cotto. tôi không muốn ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13136357

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cook, to bake; to cook, to bake

Câu hỏi thường gặp

cuocere nghĩa là gì?

cuocere (động từ) nghĩa là nấu, nấu chín.

Chia động từ cuocere ở thì hiện tại thế nào?

io cuocio, tu cuoci, lui/lei cuoce, noi cuociamo, voi cuocete, loro cuociono. Phân từ quá khứ: cotto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.