TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuoco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cuoco · số nhiều: i cuochi

cuoco nghĩa là đầu bếp.

Nghĩa của cuoco

Danh từ · giống đực

  1. Đầu bếp.

Dạng từ của cuoco

Giống cáicuoca

Câu ví dụ với cuoco

  • Suo marito è un eccellente cuoco. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841267
  • Tu sei un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135291
  • Lei è un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135296
  • Sei un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #838328
  • È un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135295
  • Il loro cuoco è uno straniero ma non so da dove venga. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764919
  • Mia moglie è una brava cuoca. Vợ mình nấu ăn ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515035
  • Tu sei una brava cuoca. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cook, chef

Câu hỏi thường gặp

cuoco nghĩa là gì?

cuoco (danh từ) nghĩa là đầu bếp.

cuoco là giống đực hay giống cái?

cuoco là danh từ giống đực: il cuoco, số nhiều i cuochi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.