cuoco
đi với mạo từ: il cuoco · số nhiều: i cuochi
cuoco nghĩa là đầu bếp.
Nghĩa của cuoco
Danh từ · giống đực
- Đầu bếp.
Dạng từ của cuoco
| Giống cái | cuoca |
Câu ví dụ với cuoco
- Suo marito è un eccellente cuoco. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841267
- Tu sei un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135291
- Lei è un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135296
- Sei un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #838328
- È un bravo cuoco. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135295
- Il loro cuoco è uno straniero ma non so da dove venga. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764919
- Mia moglie è una brava cuoca. Vợ mình nấu ăn ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515035
- Tu sei una brava cuoca. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cook, chef
Câu hỏi thường gặp
cuoco nghĩa là gì?
cuoco (danh từ) nghĩa là đầu bếp.
cuoco là giống đực hay giống cái?
cuoco là danh từ giống đực: il cuoco, số nhiều i cuochi.