TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuoio

danh từ giống đực
/ˈkwɔ.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cuoio

cuoio nghĩa là da thuộc.

Nghĩa của cuoio

Danh từ · giống đực

  1. Da thuộc.

Cụm từ, thành ngữ với cuoio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leather

Câu hỏi thường gặp

cuoio nghĩa là gì?

cuoio (danh từ) nghĩa là da thuộc.

cuoio là giống đực hay giống cái?

cuoio là danh từ giống đực: il cuoio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.