forcella
danh từ giống cái
/forˈt͡ʃɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la forcella · số nhiều: le forcelle
forcella nghĩa là càng.
Nghĩa của forcella
Danh từ · giống cái
- Càng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forcella
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fork; wishbone; cradle (rest for the receiver of a telephone); hairpin
Câu hỏi thường gặp
forcella nghĩa là gì?
forcella (danh từ) nghĩa là càng.
forcella là giống đực hay giống cái?
forcella là danh từ giống cái: la forcella, số nhiều le forcelle.