TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forcella

danh từ giống cái
/forˈt͡ʃɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la forcella · số nhiều: le forcelle

forcella nghĩa là càng.

Nghĩa của forcella

Danh từ · giống cái

  1. Càng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forcella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fork; wishbone; cradle (rest for the receiver of a telephone); hairpin

Câu hỏi thường gặp

forcella nghĩa là gì?

forcella (danh từ) nghĩa là càng.

forcella là giống đực hay giống cái?

forcella là danh từ giống cái: la forcella, số nhiều le forcelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.