TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

foresta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/foˈrɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la foresta · số nhiều: le foreste

foresta nghĩa là rừng.

Nghĩa của foresta

Danh từ · giống cái

  1. Rừng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foresta

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với foresta

Câu ví dụ với foresta

  • Il vecchio si è perso nella foresta? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7958756
  • Il vecchio si perse nella foresta? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7958757
  • Siamo nella foresta. Chúng tôi đang ở trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1098362
  • Le foreste pluviali dovrebbero essere preservate. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13625133
  • Un terzo delle foreste pluviali del mondo si trova in Brasile. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ forest

Câu hỏi thường gặp

foresta nghĩa là gì?

foresta (danh từ) nghĩa là rừng.

foresta là giống đực hay giống cái?

foresta là danh từ giống cái: la foresta, số nhiều le foreste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.