TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

selva

danh từ giống cái
/ˈsel.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la selva · số nhiều: le selve

selva nghĩa là rừng.

Nghĩa của selva

Danh từ · giống cái

  1. Rừng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selva

Đồng nghĩa

Họ từ của selva

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ forest, wood; wood (material), woodland; mass, multitude, forest

Câu hỏi thường gặp

selva nghĩa là gì?

selva (danh từ) nghĩa là rừng.

selva là giống đực hay giống cái?

selva là danh từ giống cái: la selva, số nhiều le selve.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.