TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sella

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sella · số nhiều: le selle

sella nghĩa là yên.

Nghĩa của sella

Danh từ · giống cái

  1. Yên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saddle (horse, bicycle, motorcycle saddle)

Câu hỏi thường gặp

sella nghĩa là gì?

sella (danh từ) nghĩa là yên.

sella là giống đực hay giống cái?

sella là danh từ giống cái: la sella, số nhiều le selle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.