TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

selvaggio

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/selˈvad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

selvaggio nghĩa là hoang dã, mọi rợ, người dã man.

Nghĩa của selvaggio

Tính từ

  1. Hoang dã.
  2. Mọi rợ.

Danh từ · giống đực

  1. Người dã man.

Dạng từ của selvaggio

Giống cái số ítselvaggia
Giống đực số nhiềuselvaggi
Giống cái số nhiềuselvagge

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selvaggio

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với selvaggio

Câu ví dụ với selvaggio

  • Millioni di animali selvaggi vivono in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1224998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wild, savage; savage, primitive (of people); ferocious; brutal, cruel (torture)
  • Danh từ savage

Câu hỏi thường gặp

selvaggio nghĩa là gì?

selvaggio (tính từ, danh từ) nghĩa là hoang dã, mọi rợ, người dã man.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.