TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

selvatico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/selˈva.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

selvatico nghĩa là hoang dã.

Nghĩa của selvatico

Tính từ

  1. Hoang dã.

Dạng từ của selvatico

Giống cái số ítselvatica
Giống đực số nhiềuselvatici
Giống cái số nhiềuselvatiche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selvatico

Đồng nghĩa

Họ từ của selvatico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wild (of a flower or animal); untamed (of an animal); timid and unsociable (of a person); gamy (of a taste or smell)

Câu hỏi thường gặp

selvatico nghĩa là gì?

selvatico (tính từ) nghĩa là hoang dã.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.