selvatico
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/selˈva.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
selvatico nghĩa là hoang dã.
Nghĩa của selvatico
Tính từ
- Hoang dã.
Dạng từ của selvatico
| Giống cái số ít | selvatica |
| Giống đực số nhiều | selvatici |
| Giống cái số nhiều | selvatiche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selvatico
Đồng nghĩa
Họ từ của selvatico
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wild (of a flower or animal); untamed (of an animal); timid and unsociable (of a person); gamy (of a taste or smell)
Câu hỏi thường gặp
selvatico nghĩa là gì?
selvatico (tính từ) nghĩa là hoang dã.