semaforo
đi với mạo từ: il semaforo · số nhiều: i semafori
semaforo nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.
Nghĩa của semaforo
Danh từ · giống đực
- Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ.
Câu ví dụ với semaforo
- La nostra città ha un solo semaforo. Thị trấn của chúng tôi chỉ có một đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5365237
- Il semaforo è diventato verde. Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757877
- Il semaforo è diventato rosso. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757878
- Il semaforo non funziona. Đèn giao thông bị hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2819553
- Il semaforo diventò verde. Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757879
- Il semaforo diventò rosso. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757880
- Sono al semaforo. Tôi đang ở chỗ đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11760090
- Il viale è pieno di semafori. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traffic light, stoplight; semaphore
Câu hỏi thường gặp
semaforo nghĩa là gì?
semaforo (danh từ) nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.
semaforo là giống đực hay giống cái?
semaforo là danh từ giống đực: il semaforo, số nhiều i semafori.