TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

apparecchiatura

danh từ giống cái
/ap.pa.rek.kjaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'apparecchiatura · số nhiều: le apparecchiature

apparecchiatura nghĩa là thiết bị, trang bị.

Nghĩa của apparecchiatura

Danh từ · giống cái

  1. Thiết bị, trang bị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparecchiatura

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equipment, appliance; machine, device; finishing (of woven material); table setting

Câu hỏi thường gặp

apparecchiatura nghĩa là gì?

apparecchiatura (danh từ) nghĩa là thiết bị, trang bị.

apparecchiatura là giống đực hay giống cái?

apparecchiatura là danh từ giống cái: l'apparecchiatura, số nhiều le apparecchiature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.