TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attrezzatura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/at.tret.t͡saˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attrezzatura · số nhiều: le attrezzature

attrezzatura nghĩa là thiết bị, trang bị.

Nghĩa của attrezzatura

Danh từ · giống cái

  1. Thiết bị, trang bị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attrezzatura

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equipment; facilities

Câu hỏi thường gặp

attrezzatura nghĩa là gì?

attrezzatura (danh từ) nghĩa là thiết bị, trang bị.

attrezzatura là giống đực hay giống cái?

attrezzatura là danh từ giống cái: l'attrezzatura, số nhiều le attrezzature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.