porto
đi với mạo từ: il porto · số nhiều: i porti
porto nghĩa là cảng, hải cảng.
Cũng là một dạng biến đổi của portare — Mang.
Nghĩa của porto
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Cảng.
- Từ cổ Hải cảng.
Cụm từ, thành ngữ với porto
- Porto Principe — Po-tô phrăng-xơ.
- Porto Rico — Pu-éc-tô ri-cô.
- Porto di Spagna — Po-ốp xpên.
Câu ví dụ với porto
- Vieni. Ti porto a casa. Thôi nào. Mình sẽ đưa bạn về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2209668
- Domani è il suo compleanno, quindi gli porto la colazione a letto. Ngày mai là sinh nhật anh ấy, nên tôi sẽ mang bữa sáng đến giường anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868923
- Porto sempre con me dei preservativi per assicurarmi di essere sempre preparato a qualsiasi situazione. Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479922
- Porti un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330475
- Li porti fuori da qui. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945968
- Le porti fuori da qui. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945969
- Li porti fuori da qua. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208172
- Le porti fuori da qua. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ port, harbour/harbor; port (type of wine); ferry
Câu hỏi thường gặp
porto nghĩa là gì?
porto (danh từ) nghĩa là cảng, hải cảng.
porto là giống đực hay giống cái?
porto là danh từ giống đực: il porto, số nhiều i porti.