TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

porto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il porto · số nhiều: i porti

porto nghĩa là cảng, hải cảng.

Cũng là một dạng biến đổi của portare — Mang.

Nghĩa của porto

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Cảng.
  2. Từ cổ Hải cảng.

Cụm từ, thành ngữ với porto

Câu ví dụ với porto

  • Vieni. Ti porto a casa. Thôi nào. Mình sẽ đưa bạn về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2209668
  • Domani è il suo compleanno, quindi gli porto la colazione a letto. Ngày mai là sinh nhật anh ấy, nên tôi sẽ mang bữa sáng đến giường anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868923
  • Porto sempre con me dei preservativi per assicurarmi di essere sempre preparato a qualsiasi situazione. Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479922
  • Porti un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330475
  • Li porti fuori da qui. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945968
  • Le porti fuori da qui. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945969
  • Li porti fuori da qua. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208172
  • Le porti fuori da qua. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ port, harbour/harbor; port (type of wine); ferry

Câu hỏi thường gặp

porto nghĩa là gì?

porto (danh từ) nghĩa là cảng, hải cảng.

porto là giống đực hay giống cái?

porto là danh từ giống đực: il porto, số nhiều i porti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.