TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portiere

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/porˈtjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il portiere · số nhiều: i portieri

portiere nghĩa là thủ thành, thủ môn.

Cũng là một dạng biến đổi của portiera — Cửa.

Nghĩa của portiere

Danh từ · giống đực

  1. Thủ thành, thủ môn.

Dạng từ của portiere

Giống cáiportiera

Họ từ của portiere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doorman, janitor, concierge, caretaker, doorkeeper, porter; goalkeeper, keeper, goaltender, goalie

Câu hỏi thường gặp

portiere nghĩa là gì?

portiere (danh từ) nghĩa là thủ thành, thủ môn.

portiere là giống đực hay giống cái?

portiere là danh từ giống đực: il portiere, số nhiều i portieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.