TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portiera

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/porˈtjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la portiera · số nhiều: le portiere

portiera nghĩa là cửa.

Nghĩa của portiera

Danh từ · giống cái

  1. Cửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ door (in a car); female equivalent of portiere

Câu hỏi thường gặp

portiera nghĩa là gì?

portiera (danh từ) nghĩa là cửa.

portiera là giống đực hay giống cái?

portiera là danh từ giống cái: la portiera, số nhiều le portiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.