portavoce
danh từ giống đực
/ˌpɔr.taˈvo.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il portavoce
portavoce nghĩa là phát ngôn viên, người phát ngôn.
Nghĩa của portavoce
Danh từ · giống đực
- Phát ngôn viên, người phát ngôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ megaphone; speaking tube, voicepipe; spokesperson; spokesman/spokeswoman; lobbyist, spin doctor
Câu hỏi thường gặp
portavoce nghĩa là gì?
portavoce (danh từ) nghĩa là phát ngôn viên, người phát ngôn.
portavoce là giống đực hay giống cái?
portavoce là danh từ giống đực: il portavoce.