TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portavoce

danh từ giống đực
/ˌpɔr.taˈvo.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il portavoce

portavoce nghĩa là phát ngôn viên, người phát ngôn.

Nghĩa của portavoce

Danh từ · giống đực

  1. Phát ngôn viên, người phát ngôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ megaphone; speaking tube, voicepipe; spokesperson; spokesman/spokeswoman; lobbyist, spin doctor

Câu hỏi thường gặp

portavoce nghĩa là gì?

portavoce (danh từ) nghĩa là phát ngôn viên, người phát ngôn.

portavoce là giống đực hay giống cái?

portavoce là danh từ giống đực: il portavoce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.