TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portata

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/porˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la portata · số nhiều: le portate

portata nghĩa là món ăn, tầm.

Nghĩa của portata

Danh từ · giống cái

  1. Món ăn (trong bữa) (biên soạn)
  2. Tầm (alla portata di — trong tầm tay) (biên soạn)
  3. Tải trọng. (biên soạn)

Cụm từ, thành ngữ với portata

Câu ví dụ với portata

  • Portate un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330474
  • Portate un po' di soldi. Hãy mang theo tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10150681
  • Portate un po' di denaro. Hãy mang theo tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10150682
  • Portate fuori Tom. Đưa Tom ra ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350888
  • Portate la birra. Mang bia ra đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11440377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ course, plate (of a meal); carrying capacity (of a vehicle); the amount of traffic that can develop on a specific railway/railroad line; the maximum (weight, length, etc.) that can be measured with a given measuring instrument; range (of a gun, missile, etc.); scope (of a light source, radio signal, etc.); scope (of the eye or an optical instrument); a fencer's ability to duck

Câu hỏi thường gặp

portata nghĩa là gì?

portata (danh từ) nghĩa là món ăn, tầm.

portata là giống đực hay giống cái?

portata là danh từ giống cái: la portata, số nhiều le portate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.